🇰🇷 Tiếng Hàn Mr Lee

Học tiếng Hàn mỗi ngày một chút

Sơ cấp 2

15 bài học theo tài liệu Sách Từ vựng Tiếng Hàn Sơ cấp 1–2.

Danh sách 15 bài học

Bài 1만남Bài 2약속Bài 3물건 사기 (2)Bài 4병원Bài 5편지Bài 6교통 (2)Bài 7전화 (2)Bài 8영화Bài 9휴일Bài 10외모Bài 11여행Bài 12공공장소Bài 13도시Bài 14계획Bài 15한국 생활
Bài 1

만남

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
남편chồng보낸 사람người gửi
아내vợ받는 사람người nhận
선배tiền bối보낸 날짜ngày gửi
후배hậu bối제목đề mục, tiêu đề
상사cấp trên예절lễ nghi, phép tắc
부하cấp dướiN 와/과 비슷하다giống với..., tương tự với N
주인chủ nhân비슷하다giống, tương tự
손님khách알다biết
방문하다thăm hỏi악수하다bắt tay
가져가다mang đi, mang theo박수하다vỗ tay
착하다hiền몸cơ thể
팝콘bỏng ngô (bắp rang bơ)만지다sờ, chạm
설탕đường조심하다cẩn thận, thận trọng
크림kem손을 씻다rửa tay
초대를 받다nhận lời mời먼저trước
걱정lo lắng창문을 닫다đóng cửa sổ
들어가다đi vào가방을 들다cầm túi xách
신발을 벗다cởi giày dép들다vào, cầm, ...
벗다cởi, tháo, bỏ텔레비전을 켜다bật ti vi
모르다không biết켜다bật
몰라요không biết (bất quy tắc 르)끄다tắt, dập
어른người lớn여권hộ chiếu
손tay우산ô, dù
이야기를 들다hóng chuyện안경kính
그냥cứ...칠절하다thân thiết, thân mật
상담소trung tâm tư vấn착하다hiền, tốt bụng
인사하다chào hỏi명함danh thiếp
소리를 내다phát ra âm thanh대통령tổng thống
정장com-lê정부chính phủ
동료đồng nghiệp의상y phục, trang phục

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng để biểu thị sở hữu hoặc 친구의 책 → sách của bạn 한국의
N+의 Của… quan hệ giữa hai danh từ. Có thể
hiểu là “của”. 수도 → thủ đô của Hàn Quốc
Dùng để diễn tả thời điểm một 학교에 갈 때 버스를 타요. →
hành động hoặc trạng thái xảy Khi đi học, tôi đi xe buýt. 바쁠 때
V/A + -(으)ㄹ 때 Khi…, lúc… ra. Có 받침 → -을 때, không có 연락하지 마세요. → Khi bận thì
받침 → -ㄹ 때, ㄹ 받침 → -ㄹ 때. đừng liên lạc.
Dùng khi làm một hành động
giúp hoặc vì người khác. Động từ 친구에게 한국어를 가르쳐 줘요.
có ㅏ/ㅗ → -아 주다, các nguyên → Tôi dạy tiếng Hàn cho bạn.
V + -아/어 주다 Làm… cho ai
âm khác → -어 주다, 하다 → -해 문을 열어 주세요. → Hãy mở
cửa giúp tôi.
주다.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 1 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 1 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 2

약속

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
약속cuộc hẹn, sự hứa hẹn물세탁giặt nước
약속하다hứa hẹn이따가lát nữa, chút nữa
sửa chữa, chữa (dùng nhiều trong
약속을 지키다giữ lời hứa고치다
đời sống, mọi lĩnh vực)
약속을 안 지키다=Sửa chữa đồ vật nhỏ như giày dép,
thất hứa, không giữ lời hứa수선 하다:
약속을 못 지키다quần áo: Sửa chữa đồ vật cấu trúc phức tạp
약속을 취소하다huỷ cuộc hẹn수리하다
như máymóc, đồ gia dụng
약속을 바꾸다thay đổi cuộc hẹn보낸 사람người gửi
헤어지다chia tay받는 사람người nhận
연락하다liên lạc바꾸다thay đổi
박물관viện bảo tàng그대로cứ giữ nguyên
만남의 광장quảng trường gặp gỡ봄바람gió xuân
안내 데스크bàn hướng dẫn생활sinh hoạt
정류장trạm dừng xe bus전화 통화하다Nói chuyện điện thoại
쇼핑몰khu mua sắm점검하다Kiểm tra
주차 하다đỗ xe외출하다Đi ra ngoài
담배를 피우다hút thuốc꼭Nhất định
N 에 + 손대다:)chạm tay, bắt tay, chạm tay (vào)착하다hiền, tốt bụng
떠들다làm ồn걱정하다Lo lắng
시끄럽다ồn ào, ầm ĩ빌리다mượn
잡답금지Cấm n/c phiếm, tán dó9 시 정각đúng 9 giờ
연구실phòng nghiên cứu절대tuyệt đối
출입금지Cấm ra vào준비물đồ chuẩn bị
괜찮다Không sao, không có gì등산화Giày leo núi
복잡하다Đông đúc, phức tạp간식Món ăn nhẹ
미술관Bảo tàng mĩ thuật빠지다Rơi vào, rụng, rời, thiếu sót
지하철 역ga tàu điện ngầm회비hội phí
늦게1 cách muộn변경하다thay đổi, sửa đổi, chữa
바딘 광장Quảng trường Ba Đình늦다Chậm, Muộn
만지다Sờ, chạm약속을 변경하다thay đổi cuộc hẹn
기대다Dựa vào

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng để giới hạn đối tượng 물만 마셔요. → Tôi chỉ uống
N+만 Chỉ…, chỉ có… hoặc số lượng, mang nghĩa nước. 오늘만 쉬어요. → Hôm
“chỉ”. nay tôi chỉ nghỉ thôi.
비가 오니까 우산을
Dùng để biểu thị nguyên nhân
가져가세요. → Vì trời mưa
hoặc lý do. Có 받침 → -
V/A + -(으)니까 Vì…, nên… / Do… nên… nên hãy mang ô. 늦었으니까
으니까, không có 받침 → -
니까, ㄹ 받침 → -니까. 빨리 가세요. → Vì muộn rồi
nên hãy đi nhanh.
가지 마세요. → Đừng đi.
Dùng để cấm hoặc yêu cầu
여기에서 사진을 찍지
V-지 말다 Đừng… không thực hiện một hành
động. 마세요. → Đừng chụp ảnh ở
đây.
Dùng để xin phép hoặc cho
phép thực hiện một hành động. 여기에서 앉아도 돼요? →
V có ㅏ/ㅗ → -아도 되다, Tôi ngồi ở đây được không?
V-아/어도 되다 Được phép…, có thể…
들어가도 돼요. → Có thể vào
nguyên âm khác → -어도
được.
되다, 하다 → -해도 되다.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 2 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 2 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 3

물건 사기 (2)

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
벌bộ (quần áo)노트북notebook, máy tính xách tay
켤레đôi (giày, tất)누구나ai cũng thế, mọi người
쌍đôi (khuyên tai)다양하다đa dạng
장tờ, trang만chỉ
송이bông, chùm, đóa빠르다nhanh
바구니giỏ, rổ샤프bút chì kim
상자hộp, thùng쉽게dễ dàng
봉지túi giấy슈퍼siêu thị, super
찾다tìm kiếm신다đi, xỏ (giày)
곳nơi싱겁다nhạt, nhạt nhẽo
맞다vừa, đúng, trúng, đấm싸다Đóng gói, bọc
어울리다phù hợp유행하다thời trang, thịnh hành
주문하다đặt hàng, gọi món제품sản phẩm
계산하다tính tiền핸드백túi xách tay
교환하다đổi đồ팔다bán
환불하다trả tiền (lấy lại tiền)튼튼하다chắc chắn
편하다thoải mái필요하다Cần, cần thiết
두껍다dày필요 없다Không cần
얇다mỏng할인점cửa hàngg hạ giá
무겁다nặng손목시계đồng hồ đeo tay
가볍다nhẹ단어từ mới
짧다ngắn어휘từ vựng
길다dài여권hộ chiếu, passport
마음에 들다hài lòng, thích현금tiền mặt
보여 주다cho xem달다ngọt
뜨겁다nóng (đồ ăn)싱싱하다tươi ngon
단순하다đơn giản사탕 = 캔디kẹo
화려하다sặc sỡ껌kẹo cao su
기능kỹ năng, chức năng씹다nhai
부드럽다nhẹ nhàng, mềm mại

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
한국어가 영어보다 어려워요. →
Dùng để so sánh hai đối tượng.
Tiếng Hàn khó hơn tiếng Anh.
N + 보다 Hơn, so với Đối tượng đứng trước 보다 là đối
저는 동생보다 키가 커요. → Tôi
tượng được đem ra so sánh.
cao hơn em.
Đưa tính từ lên trước danh từ để
예쁜 사람 → người đẹp 작은 집
bổ nghĩa cho danh từ. Có 받침 →
A + -(으)ㄴ … (định từ của tính từ) → ngôi nhà nhỏ 좋은 음식 →
-은, không có 받침 → -ㄴ, ㄹ
món ăn ngon
받침 → bỏ ㄹ + -ㄴ.
Đưa động từ lên trước danh từ để 공부하는 학생 → học sinh đang
bổ nghĩa cho danh từ, diễn tả hành học / học sinh học tập 한국어를
V + -는 … (định từ hiện tại)
động đang/ thường xảy ra ở hiện 배우는 사람 → người học tiếng
tại. Hàn

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 3 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 3 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 4

병원

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
이마trán소아과khoa nhi
눈mắt이비인후과khoa tai mũi họng
눈썹lông mày안과nhãn khoa, khoa mắt
코mũi치과nha khoa, khoa răng
손가락ngón tay예방주사tiêm phòng
배bụng주사를 맞다tiêm
무릎đầu gối감기약thuốc cảm
발가락ngón chân처방하다kê đơn thuốc
종아리bắp chân가렵다ngứa
발bàn chân검사하다kiểm tra
허리eo끓이다đun, nấu
손bàn tay냄비cái nồi
가슴ngực눈을 뜨다mở mắt
입술môi두통약thuốc đau đầu
입miệng따갑다nhức, buốt
머리tóc민간요법liệu pháp dân gian
발목cổ chân보관하다bảo quản, giữ gìn
등lưng복용uống thuốc
귀tai부러지다bị gãy (tay, chân)
엉덩이mông붓다sưng
다리chân, cẳng chân비타민 Cvitamin C
팔tay설사하다bị tiêu chảy
어깨vai프로그램chương trình
턱cằm코미디hài, kịch
감기에 걸리다bị cảm, cúm파전bánh kếp
기침하다ho증상triệu chứng
열이 나다sốt약 복용법cách uống thuốc
알약thuốc viên주의chú ý
가루약thuốc bột서다đứng
물약thuốc nước눕다nằm
내과khoa nội주의점điểm cần chú ý
외과khoa ngoại다치다bị thương, bị đau
흔들리다lung lay (răng)해열제thuốc giảm sốt
3회3 lần진찰하다Khám bệnh
씩từng, từng...차이chênh lệch
식전trước khi ăn약을 바르다bôi thuốc
식후sau khi ăn유지하다duy trì
잡다nắm bắt재채기하다hắt xì hơi
효과hiệu quả처방전 = 내복약đơn thuốc
코감기에 걸리다bị sổ mũi치료 받다chữa bệnh
빠른nhanh카페인cafein
종합감기약thuốc cảm tổng hợp코를 풀다xỉ mũi
어린아이trẻ em파다đào, khoan
닿다chạm효과hiệu quả
놓다để, đặt교회nhà thờ
임신부phụ nữ mang thai푹 자다ngủ đủ giấc
북용 전trước khi uống thuốc병에 걸리다Bị mắc bệnh
상의하다trao đổi tư vấn다치다Bị trầy, bị thương
이상trở lên, lạ, bất thường알려 주다cho biết
콧물이 나오다sổ mũi규칙적다điều độ, điều đặn
배탈이 나다: hoárối loạn tiêu적절하다thích hợp
소화가 안 되다khó tiêu눈병bệnh về mắt
전염truyền nhiễm더럽다bẩn
상처가 나다xảy ra vết thương만지다chạm, sờ
피가 나다chảy máu모이다tập chung, tập hợp
심하다nặng수건khăn tay
두통đau đầu바로ngay
치통đau răng초여름đầu mùa hè
복통đau bụng조금씩từng chút một
진통제thuốc giảm đau장마mùa mưa
소화제thuốc tiêu hoá휴가철kỳ nghỉ phép

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng động từ ở dạng định từ quá
khứ để bổ nghĩa cho danh từ, diễn 어제 만난 사람 → người đã gặp
V-(으)ㄴ Đã…, … (định từ quá khứ) tả hành động đã xảy ra. Có 받침 hôm qua 한국에서 산 책 → cuốn
→ -은, không có 받침 → -ㄴ, ㄹ sách đã mua ở Hàn Quốc
받침 → bỏ ㄹ + -ㄴ.
Gắn sau danh từ để biểu thị từng 매일 / 날마다 → mỗi ngày
N + 마다 Mỗi…, cứ mỗi… đối tượng, từng khoảng thời gian 주말마다 운동해요. → Tôi tập
hoặc lặp lại theo chu kỳ. thể dục mỗi cuối tuần.
Diễn tả nghĩa vụ, sự cần thiết
phải thực hiện một hành động
hoặc duy trì một trạng thái. Có 학교에 가야 해요. → Tôi phải đi
V/A-아/어야 하다 Phải…, cần phải… ㅏ/ㅗ → -아야 하다, nguyên âm học. 숙제를 해야 해요. → Tôi
khác → -어야 하다, 하다 → - phải làm bài tập.
해야 하다.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 4 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 4 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 5

편지

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
그리고và, và sau đó그렇지만nhưng mà
그러나thế nhưng그런데tuy nhiên, tuy vậy
하지만nhưng그래서nên, vì vậy
그러면/그럼vậy thì, thế thì소식tin, tin tức
편지thư사귀다kết bạn
엽서thiệp계확을 세우다Lập kế hoạch
소포bưu kiện계획âm mưu, đề án
봉투phong bì, phong thư개강하다khai giảng
우표tem빨간불đèn đỏ
주소địa chỉ사진기máy chụp ảnh
우편번호mã bưu chính빌라biệt thự
귀하quý khách, các ngài눈사람người tuyết
kính thư, dâng lên, thường dùng
올림=드림눈싸움:trò chơi ném tuyết
cuối thư
빠른우편điện tín nhanh그건cái đó
등기thư bảo đảm길을 건너다băng qua đường
항공편thư gửi đường hàng không발음phát âm
붙이다gắn vào, kèm theo2 월말cuối tháng 2
부치다gửi시험을 잘 보다thi tốt
고장나다hỏng hóc택배sự vận chuyển
깨지다vỡ빠르다nhanh
특징đặc biệt배편đường biển
눈썰매장sân trượt tuyết정확하다chính xác
요금Lệ phí무게trọng lượng
(김치를) 담그다muối kim chi넣다Bỏ vào.
무게를 재다Cân trọng lượng서울 무역khu buôn bán Seoul
말하기 대회cuộc thi nói세트set, bộ
수목원vườn cây자세한tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ
대회đại đội신입생tân sinh viên
한 턱 내다chiêu đãi진심chân thành
배달하다vận chuyển, giao hang환영하다hoan nghênh
서류tài liệu모임buổi gặp mặt
취직하다xin việc한국어능력시험thi năng lực tiếng Hàn, topik
중요하다trọng yếu, quan trọng등giải, vân vân
안전하다an toàn힘sức, sức mạnh
약khoảng chừng, gần합격하다đỗ
별일sự cố불합격하다Trượt
그동안trong thời gian qua조심하다cẩn thận, cẩn trọng

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Diễn tả không có khả năng hoặc 한국어를 잘하지 못해요. → Tôi
không thể thực hiện một hành
không thể nói tiếng Hàn tốt. 오늘
V-지 못하다 Không thể…, không làm được… động. Thường dùng khi có lý do,
điều kiện khiến hành động không 학교에 가지 못해요. → Hôm nay
thể thực hiện. tôi không thể đi học.
시간이 있으면 같이 공부해요.
Dùng để biểu thị điều kiện hoặc
giả định. Có 받침 → -으면, không → Nếu có thời gian thì cùng học
V/A + -(으)면 Nếu…, khi…
nhé. 날씨가 좋으면 여행해요. →
có 받침 → -면, ㄹ 받침 → -면.
Nếu thời tiết đẹp thì đi du lịch.
Dùng động từ ở dạng định từ
tương lai để bổ nghĩa cho danh từ, 내일 만날 사람 → người sẽ gặp
Sẽ…, định…, … (định từ tương diễn tả hành động sẽ hoặc dự định
V-(으)ㄹ ngày mai 읽을 책 → cuốn sách sẽ
lai)
xảy ra. Có 받침 → -을, không có đọc 갈 곳 → nơi sẽ đi
받침 → -ㄹ, ㄹ 받침 → -ㄹ.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 5 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 5 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 6

교통 (2)

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
마을버스Xe bus tuyến ngắn, xe bus làng덕수궁cung Doksu
xe bus chạy tuyến cố định, shuttle
셔틀버스(모퉁이를) 돌다:rẽ, quay
bus
일반택시taxi thường발표회buổi phát biểu
콜택시taxi gọi tổng đài배달원nhân viên đưa hang
모범택시Taxi cao cấp색연필bút chì màu
리무진택시taxi limousine, cao cấp버스 전용xe bus chuyên dụng
1 번 출구cổng số 1, cửa ra số 1강의하다giảng dạy
1 호선đường tàu số 1콩잎lá đậu
환승역ga chuyển퇴근시간giờ tan tầm, giờ cao điểm
갈아타는 곳nơi đổi tuyến자리chỗ ngồi, dấu tích, vết tích
방면hướng오랫동안trong thời gian dài
행đi, chuyến đi, hướng đi나중에 = 앞으로sau này
노선도sơ đồ đường tàu양보하다nhường, nhường cho
골목ngõ, hẻm가지고đối với
모퉁이góc đường무료miễn phí
건널목lối xe lửa đi qua월드컵경기장sân vận động Worldcup
삼거리ngã ba유명하다nổi tiếng
사거리ngã tư섬=도đảo, hòn đảo
버스전용도로đường dành riêng cho xe bus나오다xuất hiện
우회전하다rẽ phải계속tiếp tục, liên tục
좌회전하다rẽ trái지하도đường hầm
직진하다=곧장 가다đi thẳng일어나다Thức dậy, đứng dậy.
유턴하다quay đầu (xe)사거리를 지나다đi qua ngã tư
마지막cuối cùng올림픽공원công viên Olympic
수도thủ đô이해하다hiểu
지나가다/건너가다đi qua, vượt qua, băng qua목적지nơi đến
Nanta một loại hình nghệ thuật sử
난타가는 방법:phương pháp đi
dụng dụng cụ nấu ăn làm nhạc cụ
담요chăn màn보이다Trông có vẻ
나오다ra, xuất hiện실력thực lực
길이 막하다tắc đường능력năng lực
전통truyền thống몸이 불편한 사람người khuyết tật
짐hành lý보여 주다cho thấy
횡단보도lối sang đường신청đăng kí
연극kịch공연buổi biểu diễn
아기em bé빠르다nhanh
공연장sân biểu diễn, rạp모이다tập trung tập hợp

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
① Diễn tả nguyên nhân – kết
quả. ② Nối hai hành động xảy ra 비가 와서 집에 있어요. → Vì
V/A-아/어서 Vì… nên… / rồi… liên tiếp. Với nghĩa nguyên nhân, trời mưa nên tôi ở nhà. 집에 가서
thường không dùng với câu mệnh 쉬어요. → Tôi về nhà rồi nghỉ.
lệnh hoặc đề nghị.
-지요? … đúng không? / … nhỉ? Dùng để xác nhận thông tin, hỏi 한국어가 어렵지요? → Tiếng
người nghe có đồng ý hoặc biết Hàn khó đúng không? 오늘
điều mình nói hay không. Có thể 학교에 가지요? → Hôm nay bạn
dùng với V/A/N. đi học đúng không?
첫 번째 → thứ nhất 두 번째 →
Số từ + 번째 dùng để chỉ thứ tự thứ hai 세 번째 → thứ ba 오늘이
Số thứ tự + 번째 Thứ…, lần thứ…
hoặc vị trí. 세 번째 수업이에요. → Hôm nay
là buổi học thứ ba.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 6 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 6 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 7

전화 (2)

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
국제전화điện thoại quốc tế궁금하다thắc mắc, tò mò
시외전화điện thoại liên tỉnh담당자người phụ trách
시내전화điện thoại nội địa메모ghi nhớ, ghi tóm tắt
국가 번호mã quốc gia물어보다hỏi
지역 번호mã khu vực부탁드리다nhờ
통화하다nói chuyện điện thoại빌리다mượn
통화 중이다máy bận상품sản phẩm
자리에 없다 =
không có trong văn phòng성함:họ tên
자리에 안 계시다:
연결하다nối, kết nối안내하다hướng dẫn
번호를 누르다bấm số에 대해서về, đối với
* 별표phím sao연락처địa chỉ liên lạc
(#) 우물정자phím thăng예약되다được đặt trước
진동으로 하다để chế độ rung예약하다đặt trước
배터리가 나가다hết pin외출 중이다đang đi ra ngoài
곧ngay lập tức인사chào hỏi
관광thăm quan, du lịch취소하다huỷ bỏ
끄다tắt투어Tua du lịch
나가다/나오다(마중을)đi ra (đón tiếp)팩스fax
느리다chậm확인하다xác nhận, chứng thực
관심quan tâm자리를 비우다vắng mặt
잠깐만một chút, một lát연결하다Liên kết, nối
계시다có, ở (kính ngữ)연락드리다Liên lạc cho
곧Ngay, ngay lập tức연락처Địa chỉ liên lạc
관광Tham quan예약되다Được đặt trước
끄다Tắt dập예약하다Đặt trước
나가다Đi ra ngoài예매하다Đặt mua trước
느리다Chậm외출 중이다Đang đi ra ngoài
담당자Người đảm đương이용하다Sử dụng
메모Ghi nhớ, ghi tóm tắt인사Chào hỏi
메시지=문자Tin nhắn취소하다Huỷ
물어보다Thử hỏi한국학과Khoa tiếng hàn
부탁드리다Nhờ학인하다Kiểm tra, xác nhận
Xe buýt đi tham quan trong thành
비행기표Vé máy bay시티투어버스
phố
빌리다Mượn안내하다Hướng dẫn
상품Sản phẩm성함Quý danh

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
한국어를 배우려고 한국에
Diễn tả mục đích hoặc ý định
thực hiện một hành động. Có 받침 왔어요. → Tôi đến Hàn Quốc để
V-(으)려고 Để…, định… học tiếng Hàn. 공부하려고
→ -으려고, không có 받침 → -
려고, ㄹ 받침 → -려고. 도서관에 가요. → Tôi đi thư
viện để học.
자기 전에 이를 닦아요. → Tôi
V-기 전에 diễn tả một hành động
đánh răng trước khi ngủ. 학교에
V-기 전에 Trước khi… xảy ra trước một hành động
가기 전에 아침을 먹어요. → Tôi
khác.
ăn sáng trước khi đi học.
Dùng để thể hiện ý định hoặc lời
hứa của người nói, thường là
quyết định thực hiện hành động để 제가 도와줄게요. → Tôi sẽ giúp
V-(으)ㄹ게요 Tôi sẽ… / Tôi sẽ làm… đáp lại lời nói/yêu cầu của người bạn. 내일 다시 전화할게요. →
nghe. Có 받침 → -을게요, không Ngày mai tôi sẽ gọi lại.
có 받침 → -ㄹ게요, ㄹ 받침 → -
게요.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 7 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 7 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 8

영화

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
멜로 영화phim tâm lý xã hội행복하다hạnh phúc
공포 영화phim kinh dị불행하다bất hạnh
에스에프(SF) 영화phim khoa học viễn tưởng즐겁다vui
액션 영화phim hành động지루하다buồn tẻ
코미디 영화phim hài외롭다cô đơn
영화 제목tên phim우울하다buồn rầu
영화 감독đạo diễn phim심심하다buồn chán
영화 배우diễn viên phim무섭다sợ hãi
팬người hâm mộ, fan놀라다ngạc nhiên
연기하다diễn xuất웃기다buồn cười
상영하다trình chiếu웃다cười
매표소Quầy vé울다khóc
기쁘다mừng, vui mừng신나다Thích thú, hứng khởi
슬프다buồn신나다: Thích thú, hứng
화나다giận giữ, cáu기사bài báo, ký sự
졸리다buồn ngủ잘 생겼가đẹp trai
그립다nhớ nhung외국 친구bạn nước ngoài
검색하다tìm kiếm금일ngày hôm nay
날씬하다thon thả, gầy, mảnh mai남녀nam nữ
매진bán hết처음lần đầu
미래tương lai웃음nụ cười
바다낚시câu cá ở biển판매중đang bán
사랑tình yêu영화 상영đang chiếu phim
상상하다tưởng tượng이별cuộc chia tay, chia ly
상영 시간giờ chiếu우주vũ trụ
소중하다quý trọng전쟁chiến tranh
속trong, bên trong (bản thân)선물하다tặng quà
혼자một mình골인ghi bàn, về đích
돌아가시다mất, qua đời멋있다đẹp, ngầu
연기sự diễn xuất두렵다e ngại, lo sợ
여배우diễn viên nữ부끄럽다thẹn thùng, ngại
다르다khác값=가격Giá, giá cả
애인người yêu검색하다Tìm kiếm
상영 중이다đang trình chiếu매진Bán hết
인기sự yêu thích미래Tương lai
밖bên ngoài예매Việc đặt mua trước
밤경치cảnh đêm인기Phổ biến yêu mến, nối tiếng
분위기bầu không khí최고Cao nhất, tối cao
편Phía

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng để diễn tả ý định/quyết 내일 한국에 가겠습니다. →
V/A-겠- Sẽ…, chắc là…, có vẻ… định của người nói, hoặc phỏng Ngày mai tôi sẽ đi Hàn Quốc.
đoán về một sự việc. 맛있겠어요. → Chắc là ngon.
Dùng để biểu hiện cảm xúc, sự 날씨가 좋네요. → Thời tiết đẹp
ngạc nhiên hoặc nhận ra một
V/A-네요 … nhỉ! / … quá! nhỉ! 한국어를 잘하네요. → Bạn
điều mới khi trực tiếp trải
nghiệm/nhìn thấy. nói tiếng Hàn giỏi quá!
Dùng để diễn tả thử thực hiện
một hành động hoặc kinh 김치를 먹어 봐요. → Hãy thử ăn
V-아/어 보다 Thử… / đã từng… nghiệm đã từng làm. ㅏ/ㅗ → - kimchi. 한국에 가 봤어요. → Tôi
아 보다, nguyên âm khác → -어 đã từng đi Hàn Quốc.
보다, 하다 → -해 보다.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 8 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 8 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 9

휴일

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
날짜ngày tháng기념일ngày kỉ niệm
휴일ngày nghỉ소풍을 가다đi dã ngoại
휴가kỳ nghỉ설tết
공휴일Ngày nghỉ công설날Tết Nguyên Đán
명절ngày lễ양력설날 = 신정Tết Dương lịch
연휴nghỉ dài ngày설날Tết Âm lịch
성묘Tảo mộ (thanh minh)개막식lễ khai mạc
세배(를) 하다lạy mừng bố, mẹ, ông bà đầu năm폐회식lễ bế mạc
세뱃돈tiền mừng tuổi한글날Ngày kỉ niệm chữ Hàn (9- 10)
복을 받다được may mắn, hạnh phúc국경일Quốc khánh
새해 복 많이 받으세요chúc mừng năm mới개교기념일ngày thành lập trường
소원을 빌다ước, cầu mong글쓰기 대회hội thi viết
차례를 지내다cúng tổ tiên식물원vườn thực vật
차례 (제사)lễ cúng Tết동물원vườn thú
세배sự vái lạy전통문화văn hóa truyền thống
추석 = 한가위trung thu문화체험trải nghiệm văn hoá
보름달trăng rằm체험trải nghiệm
보름달이 뜨다trăng rằm mọc민속놀이trò chơi dân gian
밝다sáng놀이trò chơi
환갑tiệc mừng thọ 60 tuổi약식món ăn bổ dưỡng
출순Mừng thọ 70부럼quả hạch
음력Âm lịch부침개bánh rán, bánh hành
양력Dương lịch연날리기thả diều
성탄절 = 크리스마스lễ Giáng sinh강강술래múa vòng tròn
약혼식lễ đính hôn씨름vật, đấu vật
결혼식lễ kết hôn더위팔기bán cái nóng (tục lệ ngày rằm HQ)
결혼기념일Kỷ niệm ngày cưới떡국canh bánh toek
제사sự cúng tế, sự cúng giỗ땅콩lạc, đậu phộng
집들이tiệc tân gia입에 맞다hợp khẩu vị
돌찬지tiệc thôi nôi쥐불놀이trò đốt ống bơ
밸런타인데이Ngày Valentine 14-2오곡밥cơm ngũ cốc
세계 여성의 날Quốc tế phụ nữ 8-3호두quả óc chó
독립기념일Ngày lễ độc lập회식liên hoan công ty
노동절Quốc tế lao động 1-5잡채rau trộn
어린이날Quốc tế thiếu nhi 1-6일찍sớm
현중일Ngày thương binh liệt sĩ(차가) 밀리다xe cộ ùn ứ
스승의 날Ngày nhà giáo Hàn Quốc열다mở
개업식lễ khai trương닫다đóng
취임식lễ khánh thành상giải thưởng
당선식lễ bầu cử외국인người nước ngoài
임관식lễ bổ nhiệm떠나다rời đi
졸업식lễ tốt nghiệp묵다trọ, ở
콘도khu nghỉ dưỡng마중이다đón
이동di động, di chuyển배웅하다Tiễn
빼다bỏ qua, xoá bỏ버리다vứt, bỏ đi
올라오다lên tới, bắt kịp/ trèo lên, lên잃다mất
개의하다quan tâm, lo lắng잊다quên
바라다mong đợi잊어버리다quên mất
이유lý do잃어버리다bị mất, rơi mất
우편물thư모이다tập trung, tập hợp
원하다muốn줍다lượm, nhặt
소망ước nguyện차리다sắp xếp
학비를 벌다kiếm tiền học phí윗사람người bề trên
취직하다kiếm việc, xin việc아랫사람Người cấp dưới

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
① Dùng để lựa chọn một trong
nhiều đối tượng. ② Dùng khi số 커피나 차를 마셔요. → Tôi uống
lượng nhiều hơn dự kiến hoặc cà phê hoặc trà. 친구가 열 명이나
N + (이)나 Hoặc…, hay…, tận…, những… mang sắc thái “tận, những”. Có 왔어요. → Tận 10 người bạn đã
받침 → 이나, không có 받침 → đến.
나.
Dùng để diễn tả mong muốn, hy
vọng hoặc nguyện vọng của 한국어를 잘하면 좋겠어요. →
Giá mà…, mong là…, thì tốt biết người nói. Có 받침 → -으면 Giá mà tôi giỏi tiếng Hàn thì tốt.
V/A + -(으)면 좋겠다
mấy 내일 날씨가 좋으면 좋겠어요.
좋겠다, không có 받침 → -면
→ Mong là ngày mai thời tiết đẹp.
좋겠다.
한국어를 배우기 위해서 한국에
Dùng để diễn tả mục đích của một 왔어요. → Tôi đến Hàn Quốc để
V-기 위해서 Để…, nhằm… hành động. V-기 위해서 + hành học tiếng Hàn. 건강을 위해서
động/mục đích. 운동해요. → Tôi tập thể dục để
giữ sức khỏe.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 9 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 9 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 10

외모

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
단발 머리tóc tém, tóc ngang vai날씬하다thon thả, gầy, mảnh mai
파마 머리tóc uốn잘생겼다đẹp trai
파마를 하다uốn xoăn모양hình dạng
생머리tóc để tự nhiên, tóc thẳng동근tròn
앞머리tóc mái다이어트ăn kiêng
자르다cắt멋있다có phong cách, đẹp
머리를 자르다cắt tóc귀엽다đáng yêu, dễ thương
길다dài어둡다tối
짧다ngắn까맣다đen
얼굴khuôn mặt잘 웃기다cười tươi
살이 빼다gầy đi바닷가bãi biển
살이 찌다béo lên줄dây, dây đeo
통통하다đầy đặn열쇠chìa khóa
보통이다bình thường열쇠고리móc treo khoá
옷장tủ quần áo지퍼khoá kéo
정리하다sắp xếp선풍기quạt máy
운동복quần áo thể thao인기가 많다nhận được nhiều yêu thích
주머니túi tiền, túi quần

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng với tính từ để diễn tả sự
thay đổi trạng thái hoặc tính 날씨가 따뜻해졌어요. → Thời
chất. ㅏ/ㅗ → -아지다, nguyên tiết đã trở nên ấm hơn. 한국어가
A-아/어지다 Trở nên…, trở thành…
âm khác → -어지다, 하다 → - 재미있어졌어요. → Tiếng Hàn
해지다. đã trở nên thú vị hơn.
Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý 비가 오기 때문에 집에 있어요.
do. Có thể dùng với động từ, tính → Vì trời mưa nên tôi ở nhà.
V/A-기 때문에 Vì…, bởi vì…
từ, danh từ. Với danh từ: N 이기 학생이기 때문에 공부해야 해요.
때문에. → Vì là học sinh nên phải học.
Khi gốc từ kết thúc bằng ㅡ, ㅡ
thường bị bỏ khi kết hợp với -
쓰다 → 써요 → viết/dùng 크다
아/어요. Sau khi bỏ ㅡ, xét
ㅡ bất quy tắc Bất quy tắc ㅡ → 커요 → to 바쁘다 → 바빠요
nguyên âm của âm tiết ngay trước
đó: ㅏ/ㅗ → -아요, các nguyên âm → bận 예쁘다 → 예뻐요 → đẹp
khác → -어요.
BẢNG BẤT QUY TẮC “ㅎ”
STT TỪ VỰNG NGHĨA -아/어요 STT TỪ VỰNG NGHĨA -아/어요
1 빨갛다 Đỏ 빨개요 9 하얗다 Trắng 하얘요
2 어떻다 Như thế nào 어때요 10 찧다 Giã, nghiền 찧어요
3 까맣다 Đen 까매요 11 놓다 Đặt, để 놓아요
4 이렇다 Như thế này 이래요 12 넣다 Bỏ vào, cho vào 넣어요
5 노랗다 Vàng 노래요 13 좋다 Tốt, thích 좋아요
6 그렇다 Như thế đó 그래요 14 낳다 Sinh, đẻ 낳아요
7 파랗다 Xanh 파래요 15 쌓다 Chất, xếp 쌓아요
8 저렇다 Như thế kia 저래요 16 보라색이다 Màu tím 보라색이에요

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 10 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 10 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 11

여행

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
국내여행du lịch trong nước비행기 표vé máy bay
신혼여행tuần trăng mật일정lịch trình, thời gian biểu
가족 여행du lịch gia đình비자를 받다nhận visa
배낭여행du lịch ba lô공전cung điện
해외여행du lịch nước ngoài독립광장quảng trường Độc lập
여행 상품chương trình du lịch (tour du lịch)마차xe ngựa
호텔khách sạn문화재tài sản văn hoá
민박Trọ ở nhà dân여권을 만들다làm hộ chiếu
콘도chỗ ở (cho nhiều người)방문thăm viếng
1박2일2 ngày 1 đêm쇼buổi trình diễn
관광지điểm du lịch약수nước suối
입장료tiền vé vào cửa유람선du thuyền
여행사công ty du lịch일출bình minh
예약việc đặt trước전통 놀이trò chơi truyền thống
예매việc đặt mua trước왕궁hoàng cung
조식bữa sáng옛xưa, cũ
보험bảo hiểm유람선du thuyền
비상약thuốc dự phòng한옥Hanok nhà truyền thống HQ
신용카드thẻ tín dụng얼굴khuôn mặt, sắc mặt
슬리퍼dép lê부럽다ghen tỵ
세면도구đồ rửa mặt인기có sức hút, yêu mến, ngưỡng mộ
선글리스kính râm벤치ghế dài, ghế băng
카메라máy ảnh동근tròn, hình tròn
환전việc đổi tiền수첩sổ tay
가방을 싸다sắp đồ vào túi숙소địa chỉ
가죽Da súc주머니Túi, túi vải
다이어트Ăn kiêng지퍼Khoá kéo, xéc măng tuya
메다Đeo, thắt활발하다Hoạt bát, nhanh nhẹn
부지런하다Chăm chỉ, cần cù운동복Áo quần thể thao
선풍기Quạt điện

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng để nối hai hoặc nhiều hành 주말에 영화를 보거나 책을
V-거나 Hoặc…, hay… động, biểu thị sự lựa chọn giữa các 읽어요. → Cuối tuần tôi xem
hành động. phim hoặc đọc sách.
Dùng để diễn tả một hành động 지금 한국어를 공부하고 있어요.
V-고 있다 Đang…
đang diễn ra tại thời điểm nói. → Bây giờ tôi đang học tiếng Hàn.
Dùng để nói về kinh nghiệm đã
từng hoặc chưa từng làm một 한국에 간 적이 있어요. → Tôi đã
việc trong quá khứ. Có 받침 → - từng đi Hàn Quốc. 김치를 먹은
V-(으)ㄴ 적이 있다/없다 Đã từng / chưa từng…
은 적이 있다, không có 받침 → - 적이 없어요. → Tôi chưa từng ăn
ㄴ 적이 있다, ㄹ 받침 → -ㄴ kimchi.
적이 있다.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 11 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 11 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 12

공공장소

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
연주회장nhà hát음악회buổi biểu diễn ca nhạc
기숙사ký túc xá이륙하다cất cánh
질서를 지키다giữ trật tự이번lần này
조용히 하다giữ yên lặng입원하다nhập viện
떠들다làm ầm ĩ작품tác phẩm
방해하다gây cản trở공기không khí
금연하다cấm hút thuốc건물tòa nhà
개를 데려가다dắt chó theo차갑다lạnh, hơi lạnh(đồ ăn)
강sông, con sông영향ảnh hưởng
강아지chó con, con chó cảnh절대로tuyệt đối
공중목욕탕nhà tắm công cộng환자bệnh nhân
그림bức tranh사과quả táo, lời xin lỗi
박수를 치다vỗ tay hoan hô쓰레기rác, rác rưởi
소리를 지르다gào thét, la, reo hò리포트báo cáo, report
갈아입다thay (quần áo)세계적toàn cầu
마을làng, thôn마침vừa may, đúng lúc
뒷문cửa sau갑자기Bỗng nhiên, đột nhiên
thăm nuôi, gặp mặt (tù nhân, quân
면회경영:kinh doanh, quản lý
nhân...)
반납trả lại, nộp lại반납하다trả lại, nộp lại
병실phòng bệnh없어지다biến mất, không còn
연주회buổi hoà nhạc햇빛ánh sáng mặt trời
왜나하면đó là vì미용사thợ cắt tóc
유의 사항điểm cần lưu ý관계없다không quan tâm, không liên quan
무척rất, quá, hết sức인주 시청Tòa thị chính Inju

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng để diễn tả hai hành động
xảy ra đồng thời, thường có cùng
chủ ngữ. Có 받침 → -으면서, 음악을 들으면서 공부해요. →
V-(으)면서 Vừa… vừa… / trong khi…
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
không có 받침 → -면서, ㄹ 받침
→ -면서.
Gắn vào danh từ, trợ từ hoặc 가: 누가 학생이에요? → Ai là
đuôi liên kết để trả lời câu hỏi học sinh? 나: 저요. → Tôi. 가:
Đuôi câu lịch sự; dùng để trả lời
-요 hoặc khi không cần lặp lại phần 민수 씨도 학생이에요? → Min-
ngắn gọn
lời nói đã được nhắc đến, tùy su cũng là học sinh à? 나: 네,
theo tình huống hội thoại. 저도요. → Vâng, tôi cũng vậy.
Dùng để biểu thị sự cấm đoán
여기에서 사진을 찍으면 안
hoặc không được phép thực hiện
một hành động. Có 받침 → -으면 돼요. → Không được chụp ảnh ở
V-(으)면 안 되다 Không được…
안 되다, không có 받침 → -면 안 đây. 수업 시간에 자면 안 돼요.
→ Không được ngủ trong giờ học.
되다, ㄹ 받침 → -면 안 되다.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 12 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 12 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 13

도시

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
인구dân số예술nghệ thuật
면적diện tích예전trước đây
위치vị trí진흙đất sét
물가vật giá, giá cả해수욕장bãi tắm (ở biển)
지역vùng, khu vực땅đất, đất đai
중심지khu trung tâm식물thực vật
최대lớn nhất, tối đa동물động vật
육지lục địa기르다nuôi, chăm nuôi
수도thủ đô통해thông hành
도시thành phố, đô thị이익lợi ích
시골nông thôn재료nguyên liệu
공업công nghiệp제공하다cung cấp
농업nông nghiệp둘러싸다vây quanh, bao quanh
상업thương nghiệp, thương mại전체toàn bộ, toàn thể
triển lãm mở cách năm (hai năm tổ
관광업ngành du lịch비엔날레
chức một lần)
유명하다nổi tiếng축제lễ hội
경치가 아름답다phong cảnh đẹp홈페이지trang chủ, homepage
역사가 깊다lịch sử lâu đời수단phương tiện, cách thức
(감기가) 낫다(cảm) đỡ hơn매우rất, quá, vô cùng
경제 자유 구역khu vực kinh tế tự do발달하다phát triển, tiến bộ
국제 무역항cảng thương mại quốc tế넘어지다ngã, bị ngã
도자기đồ gốm sứ정치chính trị
(도자기 굽는) 가마lò (nung đồ gốm)경제kinh tế
굽다nung, nướng사회xã hội
단군신화thần thoại Tangun문화văn hoá
단군왕검Tangun Wanggeom섬đảo
Tết đoan ngọ (mùng 5 tháng 5 âm
단오 (음력 5 월 5 일)구름이 끼다:mây giăng
lịch)
불꽃축제lễ hội pháo hoa친한 친구bạn thân
(얼굴이) 붓다(mặt) bị sưng시험 공부ôn thi
리조트khu nghỉ mát, resort지각하다đến trễ, đến muộn
상업 도시thành phố thương nghiệp지하철 노선lộ trình tàu điện ngầm
배낭 여행du lịch balo세계인toàn thế giới
오래lâu대표잔mang tính biểu tượng, đại diện
오랫동안trong thời gian bao lâu강릉(tên riêng)
신발을 신다xỏ giày천년1000 năm
기쁘다vui중요quan trọng
눈불이 나다khóc자랑하다tự hòa
몸cơ thể민속dân tộc
얼굴gương mặt어울림sự hòa hợp
물수건khăn ướt행사sự kiện
내용nội dung지정문화재tài sản văn hóa được chỉ định
느낌cảm nhận학습học tập
보령(tên riêng)문화생활sinh hoạt văn hóa
머드 축제lễ hội tắm bùn및và
피부da무형유산di sản phi vật thể
피부에 좋다tốt cho da인류구전di sản truyền miệng
세계불꽃pháo hoa thế giới약khoảng
불꽃pháo hoa대중교통phương tiện giao thông
항강Sông Hàn또한hơn nữa
시민nhân dân국제quốc tế
참여하다tham gia, tham dự무역항cảng thương mại
여러나다nhiều quốc gia, đất nước영화제liên hoan phim
광주(tên riêng)처음lần đầu
국제미술전시회hội triển lãm nghệ thuật cuốc tế송도(tên riêng)
열리다được mở ra (bị động)강화도đảo Kaghwa
열가mở선조들ông cha ta
최대lớn nhất, tối đa마니산núi Mani
보고 싶다nhớ교통수단phương tiện giao thông
생각suy nghĩ대도시đô thị lớn, thành phố lớn
입학하다nhập học빠르다nhanh
변하다thay đổi, biến đối이용객khách sử dụng
관광 지역khu du lịch, tham quan외국인người nước ngoài
편안하다Thoải mái, bình an

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
커피나 차를 마셔요. → Tôi uống
Danh từ có 받침 + 이나, không có
cà phê hoặc trà. / 학생이 열
N+(이)나 Hoặc…, hay… / tận…, những… 받침 + 나. Dùng để lựa chọn hoặc
명이나 왔어요. → Có tận 10 học
nhấn mạnh số lượng.
sinh đến.
Dùng để phỏng đoán. Có 받침 + -
비가 올 것 같아요. → Hình như
을 것 같다, không có 받침 + -ㄹ
V/A+-(으)ㄹ 것 같다 Hình như…, có vẻ…, chắc là… trời sẽ mưa. / 맛있을 것 같아요.
것 같다. ㅅ bất quy tắc: bỏ ㅅ rồi
→ Có vẻ ngon.
gắn -(으)ㄹ 것 같다.
Một số động từ có 받침 ㅅ bị mất 짓다 → 지어요, 낫다 → 나아요,
ㅅ bất quy tắc —
khi gặp nguyên âm. 젓다 → 저어요
BẢNG BẤT QUY TẮC “ㅅ”
STT TỪ VỰNG NGHĨA -아/어요 -ㅂ/습니다
1 붓다 Sưng 부어요 붓습니다
2 젓다 Khuấy, chèo 저어요 젓습니다
3 낫다 Khỏi, tốt hơn 나아요 낫습니다
4 짓다 Xây nhà, nấu cơm 지어요 짓습니다
5 솟다 Phun lên, trào lên 솟아요 솟습니다
6 씻다 Rửa 씻어요 씻습니다
7 웃다 Cười 웃어요 웃습니다
8 긋다 Vạch, gạch 그어요 긋습니다
9 빗다 Chải (tóc) 빗어요 빗습니다
10 찢다 Xé, làm rách 찢어요 찢습니다
11 벗다 Cởi 벗어요 벗습니다

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 13 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 13 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 14

계획

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
연구자nhà nghiên cứu내려가다đi xuống
변호사luật sư다려오다đi rồi về
미용사chuyên viên trang điểm대상giải nhất
경영자người kinh doanh동안trong suốt (chỉ thời gian)
주부nội trợ등록금tiền đăng ký, tiền học phí
교사giáo viên벌써đã, rồi, vừa nãy
사업가doanh nhân봉사 활동hoạt động tình nguyện
기술자kỹ thuật viên상giải thưởng
비서thư ký언제든지bất kỳ lúc nào
외교관nhân viên ngoại giao우수상giải xuất sắc
여행사công ty du lịch운동장sân vận động
아나운서phát thanh viên앞머리를 자르다cắt tóc mái
항공사hãng hàng không섭섭하다buồn, tiếc
신문사toà soạn báo, nhà báo모이다tập trung
방송국đài truyền hình, phát thanh일을 돕다giúp đỡ công việc
출판사nhà xuất bản이상trên
무역회사công ty thương mại이하Dưới
건설회사công ty xây dựng매달mỗi tháng
계획투자부bộ Kế hoạch Đầu tư대회đại hội
자문 회사công ty tư vấn주제chủ đề
공사công ty quốc doanh대상đối tượng
산업 단지khu công nghiệp최우수상phần thưởng xuất sắc
협력 회사công ty liên doanh우수상phần thưởng ưu tú
외국투자회사công ty đầu tư nước ngoài응원하다cổ vũ
합작사công ty liên doanh직접trực tiếp
과목môn học과목Môn học
관광지điểm du lịch관광지Địa điểm du lịch
연습하다luyện tập기타Cái khác
글쓰기viết văn꿈Ước mơ
기타cái khác, ngoài ra, thứ khác등록금Tiền đăng ký, tiền học phí
꿈giấc mơ벌써Đã, rồi
끊다ngắt, ngưng봉사활동Hoạt động tình nguyện
응원Cổ vũ언제든지Bất cứ khi nào
인기상Giải được nhiều người ưa thích우수상Giải xuất sắc
일시취직Tìm việc, xin việc
입학Nhập học특히Đặc biệt
자르다Cắt학기Học kỳ
졸업Tốt nghiệp

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Dùng để biểu thị khoảng thời
gian đã trôi qua kể từ khi một
hành động xảy ra. Thường đi với 한국에 온 지 1 년 됐어요. → Tôi
V-(으)ㄴ 지 Đã… được bao lâu 되다. Có 받침 + -은 지, không có đến Hàn Quốc được 1 năm rồi.
받침 + -ㄴ 지, ㄹ 받침 bỏ ㄹ + -
ㄴ 지.
Dùng để nói về quyết định hoặc 한국어를 공부하기로 했어요. →
V-기로 하다 Quyết định…, quyết định sẽ…
sự thống nhất làm một việc. Tôi đã quyết định học tiếng Hàn.
Một hành động xảy ra sau khi
hành động khác hoàn thành. Có 밥을 먹은 후에 공부해요. → Sau
V-(으)ㄴ 후에 Sau khi… 받침 + -은 후에, không có 받침 + khi ăn cơm, tôi học.
-ㄴ 후에.

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 14 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 14 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

Bài 15

한국 생활

I. Từ vựng

Từ vựngÝ nghĩaTừ vựngÝ nghĩa
익숙하다quen규칙quy tắc
적응하다thích ứng그릇bát
익숙해지다quen dần답변trả lời
외롭다cô đơn똑똑하다thông minh
불편하다bất tiện, không thoải mái마다mọi, mỗi, các
낯설다lạ lẫm, không quen문의việc hỏi
외국인 등록증thẻ đăng ký người nước ngoài진문câu hỏi
출입국관리사무소phòng quản lý xuất nhập cảnh문제vấn đề
현금카드thẻ tiền mặt생기다xảy ra
통장을 만들다làm sổ tài khoản시끄럽다ồn ào
환전하다đổi tiền신경 쓰다để tâm, chú ý
자취nhà thuê tự nấu ăn아끼다tiết kiệm
자방phòng thuê tự nấu ăn요금을 내다trả phí
하숙집nhà trọ이사하다chuyển nhà
위치vị trí잘되다diễn ra tốt đẹp, tốt
룸메이트bạn cùng phòng조용하다yên tĩnh
보증금tiền đặt cọc직접trực tiếp
Biết đâu, không chừng, giả sử, liệu,
월세thuê trả tiền từng tháng혹시
có lẽ, hay là
비용chi phí별로Lắm, đặc biệt
비용이 들다tốn chi phí이제bây giờ, hiện tại
가스 요금tiền ga따로riêng biệt, riêng rẽ
가능하다có khả năng열쇠chìa khoá
궁금하다Băn khoăn, thắc mắc출근하다đi làm
포함되다Được Bao hàm, bao gồm모르다không biết, không rõ
다르다khác, khác biệt고르다chọn, lựa chọn
빠르다nhanh비다trống, rỗng
가능하다Khả năng비용이 들다Tốn phí
규직Quy tắc아끼다Tiết kiệm
그릇Bát선배Tiền bối
깨끗하다Sách sẽ후배Hậu bối
답변Trả lời소포Bưu phẩm
따로Tách riêng옷장Tủ áo quần
똑똑하다Thông minh요금을 내다Trả lệ phí
마다Mỗi, mọi, hằng이사하다Chuyển nhà
문의Hỏi, liên hệ인사하다Chào hỏi
부엌 = 주방Bếp잘되다Diễn ra tốt đẹp
직접Trực tiếp주인Chủ nhân, ông chủ

II. Ngữ pháp

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG VÍ DỤ
Diễn tả nguồn/người thực hiện 친구에게서 선물을 받았어요. →
hành động nhận, học, nghe, Tôi nhận quà từ bạn. /
N+에게서 / 한테서 Từ…, từ phía… lấy…. 에게서 dùng phổ 선생님한테서 한국어를
biến/trung tính; 한테서 thường 배웠어요. → Tôi học tiếng Hàn
dùng trong khẩu ngữ. từ giáo viên.
Nối hai mệnh đề để đối lập, giải
한국어는 어렵는데 재미있어요.
thích, cung cấp bối cảnh hoặc
Nhưng…, còn…, mà… / dùng để dẫn vào nội dung tiếp theo. V → Tiếng Hàn khó nhưng thú vị. /
V/A-(으)ㄴ/는데
dẫn nhập hiện tại + 는데, A + -(으)ㄴ데, N 지금 공부하는데 전화가 왔어요.
+ 인데. → Tôi đang học thì có điện thoại.
Với từ có gốc 르, khi gặp -
모르다 → 몰라요 / 부르다 →
르 bất quy tắc — 아/어요, bỏ ㅡ, thêm ㄹ vào âm
불러요 / 다르다 → 달라요
tiết trước 르, rồi chia -아/어요.
BẢNG BẤT QUY TẮC “르”
STT TỪ VỰNG NGHĨA -아/어요 STT TỪ VỰNG NGHĨA -아/어요
1 고르다 Lựa chọn 골라요 13 장을 지르다 Để tang 장을 질러요
2 주무르다 Xoa bóp, massage 주물러요 14 따르다 Rót, đổ; theo 따라요
3 부르다 Hát; gọi 불러요 15 서두르다 Vội vàng, gấp gáp 서둘러요
4 흐르다 Trôi, chảy 흘러요 16 이르다 Đến sớm; nói, báo 일러요
5 모르다 Không biết 몰라요 17 서투르다 Vụng về, không thành thạo 서툴러요
6 지르다 Đâm, xuyên; hét, la 질러요 18 누르다 Ấn, nhấn 눌러요
7 기르다 Nuôi, trồng 길러요 19 나르다 Vận chuyển, chở 날라요
8 게으르다 Lười biếng 게을러요 20 다다르다 Đến, tới 다다라요
9 빠르다 Nhanh 빨라요 21 구르다 Lăn, ngã lăn 굴러요
10 자르다 Cắt 잘라요 22 바르다 Bôi, trét; dán 발라요
11 마르다 Khô; gầy 말라요 23 다르다 Khác 달라요
12 장을 지르다 Để tang 장을 질러요 24 치르다 Trải qua; chi trả; tổ chức 치러요
불규칙
BẢNG ĐỘNG/TÍNH TỪ BẤT QUY TẮC
1. BẤT QUY TẮC ㅂ
Quy tắc: Động từ/tính từ có 받침 ㅂ khi gặp đuôi bắt đầu bằng nguyên âm thì ㅂ → 우/오 + đuôi ngữ pháp
Phần lớn thì ㅂ → 우, Riêng 돕다, 곱다 thì ㅂ → 오
Ví dụ
Từ nguyên thể Nghĩa Chia Kết quả
덥다 nóng 덥 + 어요 더워요
춥다 lạnh 춥 + 어요 추워요
어렵다 khó 어렵 + 어요 어려워요
쉽다 dễ 쉽 + 어요 쉬워요
맵다 cay 맵 + 어요 매워요
무겁다 nặng 무겁 + 어요 무거워요
돕다 giúp 돕 + 아요 도와요
곱다 đẹp 곱 + 아요 고와요
Ngoại lệ
Không phải tất cả từ có 받침 ㅂ đều bất quy tắc.
Từ Nghĩa Chia
입다 mặc 입어요
잡다 bắt 잡아요
좁다 hẹp 좁아요
씹다 nhai 씹어요
뽑다 nhổ 뽑아요
→ Đây là nhóm ㅂ thường, không đổi ㅂ.
2. BẤT QUY TẮC ㄷ
Quy tắc: Một số động từ có 받침 “ㄷ” khi gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ. Ví dụ:
Từ nguyên thể Nghĩa Chia Kết quả
듣다 nghe 듣 + 어요 들어요
걷다 đi bộ 걷 + 어요 걸어요
묻다 hỏi 묻 + 어요 물어요
깨닫다 nhận ra 깨닫 + 아요 깨달아요
싣다 chất, chở 싣 + 어요 실어요
Ngoại lệ
Từ Nghĩa Chia
받다 nhận 받아요
믿다 tin 믿어요
닫다 đóng 닫아요
얻다 đạt được 얻어요
→ ㄷ không phải cứ gặp nguyên âm là đổi thành ㄹ. Phải học theo từng từ.
3. BẤT QUY TẮC 르
Quy tắc: Khi 르 gặp đuôi 아/어요:
1. ㅡ của 르 bị mất.
2. Thêm ㄹ vào 받침 của âm tiết phía trước.
3. Chọn 아/어요 theo nguyên âm.
Ví dụ
Từ nguyên thể Nghĩa Chia Kết quả
모르다 không biết 모르 + 아요 몰라요
빠르다 nhanh 빠르 + 아요 빨라요
다르다 khác 다르 + 아요 달라요
부르다 gọi 부르 + 어요 불러요
누르다 nhấn 누르 + 어요 눌러요
기르다 nuôi 기르 + 어요 길러요
Công thức nhớ:
모르다 → 몰라요
부르다 → 불러요
4. BẤT QUY TẮC ㅅ
Quy tắc: Một số động từ/tính từ có 받침 “ㅅ” thì “ㅅ” biến mất khi gặp đuôi bắt đầu bằng nguyên âm.
Ví dụ
Từ nguyên thể Nghĩa Chia Kết quả
짓다 xây, làm 짓 + 어요 지어요
낫다 khỏi bệnh 낫 + 아요 나아요
붓다 rót / sưng 붓 + 어요 부어요
젓다 khuấy 젓 + 어요 저어요
잇다 nối 잇 + 어요 이어요
Ngoại lệ
Từ Nghĩa Chia
웃다 cười 웃어요
씻다 rửa 씻어요
벗다 cởi 벗어요
→ Không phải mọi từ có 받침 ㅅ đều bất quy tắc.
5. BẤT QUY TẮC ㅎ
Nhóm này chủ yếu xuất hiện ở tính từ có 받침 ㅎ.
Quy tắc: Khi gặp 아/어 thì “ㅎ” bị mất và nguyên âm có thể biến đổi.
Ví dụ
Từ nguyên thể Nghĩa Chia Kết quả
그렇다 như vậy 그렇 + 어요 그래요
어떻다 thế nào 어떻 + 어요 어때요
이렇다 như thế này 이렇 + 어요 이래요
저렇다 như thế kia 저렇 + 어요 저래요
하얗다 trắng 하얗 + 아요 하얘요
빨갛다 đỏ 빨갛 + 아요 빨개요
파랗다 xanh 파랗 + 아요 파래요
노랗다 vàng 노랗 + 아요 노래요
Ngoại lệ
Từ Nghĩa Chia
좋다 tốt 좋아요
놓다 đặt 놓아요
많다 nhiều 많아요
6. BẤT QUY TẮC 으
Đây là nhóm rất quan trọng ở trình độ sơ cấp.
Quy tắc: Động từ/tính từ có thân từ kết thúc bằng ㅡ thì ㅡ bị lược bỏ khi kết hợp với 아/어요. Sau đó xác định dùng
아요 / 어요 dựa vào nguyên âm của âm tiết ngay trước ㅡ.
Ví dụ
Từ nguyên thể Nghĩa Chia Kết quả
쓰다 viết, sử dụng 쓰 + 어요 써요
크다 to 크 + 어요 커요
예쁘다 đẹp 예쁘 + 어요 예뻐요
바쁘다 bận 바쁘 + 어요 바빠요
아프다 đau 아프 + 아요 아파요
나쁘다 xấu 나쁘 + 아요 나빠요
7. BẤT QUY TẮC ㄹ
Quy tắc: Thân từ có 받침 “ㄹ” khi kết hợp với một số đuôi bắt đầu bằng “ㄴ / ㅂ / ㅅ” → “ㄹ” bị mất.
Ví dụ
Từ Đuôi Kết quả
살다 -ㅂ니다 삽니다
알다 -ㅂ니다 압니다
만들다 -ㅂ니다 만듭니다
길다 -(으)ㄴ 긴
멀다 -(으)ㄴ 먼
살다 -는 사는
Công thức nhớ
ㄹ + ㄴ/ㅂ/ㅅ → ㄹ mất
Ví dụ:
살 + ㅂ니다 → 삽니다
알 + ㅂ니다 → 압니다
길+ㄴ→긴
ĐỊNH NGỮ TRONG TIẾNG HÀN - 관형형
1. Định ngữ là gì?
Định ngữ (관형형) là dạng của động từ, tính từ hoặc 이다 được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng phía sau.
Cấu trúc: [Định ngữ] + DANH TỪ
Ví dụ:
• 예쁜 사람 → người đẹp
• 한국에서 공부하는 학생 → học sinh đang học ở Hàn Quốc
• 어제 만난 친구 → người bạn đã gặp hôm qua
• 내일 할 일 → việc sẽ làm ngày mai
→ Phần mô tả luôn đứng trước danh từ.
I. ĐỊNH NGỮ VỚI ĐỘNG TỪ
Động từ có 3 dạng thời gian chính:
Thời gian Công thức Ví dụ Nghĩa
Hiện tại V-는 + N 먹는 사람 người ăn / người đang ăn
Quá khứ V-(으)ㄴ + N 먹은 음식 món ăn đã ăn
Tương lai V-(으)ㄹ + N 먹을 음식 món ăn sẽ ăn
1. Động từ – hiện tại
Công thức: Động từ + 는 + Danh từ (Không phụ thuộc vào việc thân động từ có 받침 hay không.)
Động từ Định ngữ Danh từ Nghĩa
가다 가는 사람 người đi
먹다 먹는 음식 món ăn đang ăn
공부하다 공부하는 학생 học sinh đang học
일하다 일하는 사람 người đang làm việc
만나다 만나는 친구 người bạn gặp
살다 사는 사람 người sống
Ví dụ:
1. 한국어를 공부하는 학생
→ học sinh đang học tiếng Hàn.
2. 회사에서 일하는 사람
→ người làm việc ở công ty.
II. ĐỘNG TỪ – QUÁ KHỨ
Công thức: V + -(으)ㄴ + N
① Thân động từ không có 받침 → -ㄴ
Động từ Định ngữ Ví dụ
가다 간 간 사람
보다 본 본 영화
만나다 만난 만난 친구
공부하다 공부한 공부한 내용
② Thân động từ có 받침 → -은
Động từ Định ngữ Ví dụ
먹다 먹은 먹은 음식
읽다 읽은 읽은 책
입다 입은 입은 옷
찾다 찾은 찾은 사람
③ Thân động từ kết thúc bằng ㄹ → ㄹ + ㄴ → ㄴ
Động từ Định ngữ
살다 산
만들다 만든
알다 안
놀다 논
III. ĐỘNG TỪ – TƯƠNG LAI / DỰ ĐỊNH
Công thức: V + -(으)ㄹ + N
① Không có 받침 → -ㄹ
Động từ Định ngữ Ví dụ
가다 갈 갈곳
보다 볼 볼 영화
만나다 만날 만날 사람
공부하다 공부할 공부할 내용
② Có 받침 → -을
Động từ Định ngữ Ví dụ
먹다 먹을 먹을 음식
읽다 읽을 읽을 책
입다 입을 입을 옷
③ Có 받침 ㄹ → giữ ㄹ
Động từ Định ngữ
살다 살
만들다 만들
놀다 놀
알다 알
IV. ĐỊNH NGỮ VỚI TÍNH TỪ
Đây là phần học viên rất dễ nhầm với động từ.
1. Tính từ – hiện tại
Công thức: A + -(으)ㄴ + N
Không có 받침 → -ㄴ
Tính từ Định ngữ Ví dụ
예쁘다 예쁜 예쁜 사람
크다 큰 큰집
작다 작은 작은 방
좋다 좋은 좋은 사람
비싸다 비싼 비싼 가방
Có 받침 → -은
Tính từ Định ngữ Ví dụ
많다 많은 많은 사람
좋다 좋은 좋은 날
작다 작은 작은 집
길다 긴 긴 시간
V. TÍNH TỪ – QUÁ KHỨ
Thông thường, tính từ không sử dụng -(으)ㄴ để thể hiện quá khứ giống động từ.
Khi muốn diễn tả trạng thái/tính chất đã từng ở trạng thái đó, thường sử dụng
A-았/었던 + N
hoặc
A-았/었던 + N
Ví dụ:
• 예뻤던 사람 → người đã từng đẹp
• 좋았던 기억 → ký ức đã từng tốt đẹp
• 어렸던 시절 → khoảng thời gian từng còn nhỏ
VI. TÍNH TỪ – TƯƠNG LAI / DỰ ĐOÁN
Công thức: A + -(으)ㄹ + N
Ví dụ:
Tính từ Định ngữ Ví dụ
좋다 좋을 좋을 것
크다 클 큰집/클집
많다 많을 많을 것
어렵다 어려울 어려울 문제
쉽다 쉬울 쉬울 문제
Dạng này thường mang sắc thái: sẽ... / có lẽ... / dự kiến sẽ...
Ví dụ:
1. 앞으로 어려울 문제
→ vấn đề có thể sẽ khó trong thời gian tới.
VII. ĐỊNH NGỮ VỚI 이다
Công thức: Danh từ + 인 + N
Ví dụ:
Câu gốc Định ngữ
학생이다 학생인 사람
선생님이다 선생님인 분
한국 사람이다 한국 사람인 친구
의사이다 의사인 아버지
Ví dụ:
학생인 친구가 많아요.
→ Tôi có nhiều người bạn là học sinh/sinh viên.
이다 → 인
VIII. ĐỊNH NGỮ VỚI 있다 / 없다
Đây là phần rất dễ bị dạy nhầm.
있다 / 없다 → 있는 / 없는
Từ Định ngữ Ví dụ
있다 있는 있는 사람
없다 없는 없는 사람
Ví dụ:
시간이 있는 사람
→ người có thời gian.
시간이 없는 사람
→ người không có thời gian.
돈이 있는 사람
→ người có tiền.
돈이 없는 사람
→ người không có tiền.
IX. BẤT QUY TẮC TRONG ĐỊNH NGỮ
1. Bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 우/오
Nguyên thể Định ngữ
덥다 더운 날
춥다 추운 날
어렵다 어려운 문제
쉽다 쉬운 문제
아름답다 아름다운 곳
2. Bất quy tắc ㄷ
Một số động từ: ㄷ → ㄹ
Nguyên thể Định ngữ quá khứ
듣다 들은 음악
걷다 걸은 길
묻다 물은 질문
Không phải tất cả động từ có 받침 ㄷ đều bất quy tắc.
3. Bất quy tắc 르
Ví dụ:
Nguyên thể Định ngữ
빠르다 빠른 사람
다르다 다른 나라
모르다 모르는 사람
다르다 → 다른, không phải 다른 theo kiểu chia máy móc từ dạng 아/어요; cần ghi nhớ dạng định ngữ riêng trong quá
trình học.
4. Bất quy tắc ㅎ
Ví dụ:
Nguyên thể Định ngữ
그렇다 그런
어떻다 어떤
이렇다 이런
저렇다 저런
하얗다 하얀
빨갛다 빨간
X. BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH NGỮ
Loại từ Hiện tại Quá khứ Tương lai
Động từ V-는 V-(으)ㄴ V-(으)ㄹ
Tính từ A-(으)ㄴ A-았/었던 A-(으)ㄹ
이다 N인 N 이었던 N일
있다 있는 있었던 있을
없다 없는 없었던 없을

III. Các chú ý

  • Ưu tiên học từ vựng theo cụm và đặt câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
  • Đọc kỹ phần Cách dùng và Ví dụ trong mục Ngữ pháp của bài.
  • Khi chia đuôi câu, kiểm tra 받침 (phụ âm cuối) trước khi chọn dạng ngữ pháp.

Các lưu ý trên là phần hướng dẫn bổ sung cho website; nội dung từ vựng và ngữ pháp ở trên được lấy từ tài liệu đã cung cấp.

IV. Bài tập luyện tập

  1. Ôn từ vựng: chọn 5 từ trong Bài 15 và viết nghĩa tiếng Việt.
  2. Ngữ pháp: chọn 3 mẫu câu trong phần Ngữ pháp Bài 15 và tự đặt 1 câu cho mỗi mẫu.
  3. Dịch: viết 3 câu tiếng Việt liên quan đến chủ đề bài rồi chuyển sang tiếng Hàn.
  4. Nói: đọc to các câu vừa viết 2–3 lần và chú ý phát âm, 받침 và nối âm.

Bài tập này do website bổ sung, không phải phần nguyên văn trong PDF.

↑